26 Tháng Năm, 2019
Giá xây dựng nhà phố
BÁO GIÁ XÂY DỰNG

Giá xây dựng nhà phố – Xây Nhà Phố – Biệt Thự Giá Rẻ | Chất Lượng – An Toàn – Tiến Độ‎

Giá xây dựng nhà phố trọn gói là vấn đề hầu hết những người có kế hoạch xây dựng luôn cần biết. Những yếu tố liên quan như giá thi công xây dựng nhà thô, cách tính diện tích xây dựng nhà, giá vật liệu, giá nhân công, chi phí hoàn thiện, chi phí tính xây nhà theo m2, giá khai toán và dự toán chi tiết. Tất cả đều là những vấn đề mà nhiều người quan tâm hiện nay.

  1. Đơn giá xây dựng nhà cấp 4 – Đơn Giá Xây Nhà 2018 – Giá Rẻ | Trọn Gói
  2. Báo giá xây nhà tại Hà Nội 2018 – Xây nhà trọn gói tại Hà Nội | Xây nhà phố uy tín, chất lượng
  3. Giá xây dựng nhà – Đơn Giá Xây Dựng Nhà Trọn Gói Năm 2018 Tính Theo M2

Giá xây dựng nhà phố là bao trọn toàn bộ các công đoạn từ thủ tục pháp lý, xin giấy phép xây dựng, tìm đơn vị thiết kế nhà, đơn vị thi công xây dựng, lựa chọn vật liệu cho phần thô, phần hoàn thiện cho đến thiết kế nội thất..v.v.. Và CÔNG TY CỔ PHẦN CN THIÊN HÀ 4.0 có thể làm trọn gói tất cả các việc đó cho quý khách mà không cần phải lo lắng từng công đoạn

Xây nhà là một việc cực kì quan trọng nên không thể xem thường, vì nó ảnh hưởng trực tiếp đến cuộc sống của bạn và những người thân yêu trong căn nhà của mình

Giá xây dựng nhà phố
Giá xây dựng nhà phố

Vì vậy, khi chuẩn bị xây dựng nhà thì gia chủ phải quan tâm đến rất nhiều vấn đề và phải chuẩn bị nhiều thứ, từ chi phí xây nhà cho đến lên phương án xây nhà như thế nào, thiết kế nhà ra sao cho đẹp, thiết kế kiến trúc như thế nào cho phù hợp với mục đích sử dụng mà vẫn tiết kiệm được chi phí, tìm đơn vị xây dựng nhà nào uy tín

Vì vậy, trong bài viết sau chúng tôi sẽ đưa ra những phần chi phí quan trọng nhất trong xây dựng một ngôi nhà bạn cần nắm để chuẩn bị một kế hoạch xây dựng hiệu quả, phù hợp với túi tiền của gia đình.

Giá xây dựng trọn gói :

Giá xây nhà trọn gói được áp dụng kể từ ngày 01/08/2018 cho đến khi website www.thietkethicong360.com cập nhập bảng giá mới.

=> Nếu chủ đầu tư yêu cầu sử dụng vật liệu cao cấp, công ty sẽ báo giá xây dựng cụ thể theo yêu cầu

HOT : Chương trình khuyến mãi đặc biệt

  • Giảm giá 30% phí thiết kế hồ sơ kỹ thuật 2D và bản vẽ 3D mặt tiền khi ký hợp đồng thi công phần thô và nhân công hoàn thiện.
  • Giảm giá 100% phí thiết kế hồ sơ kỹ thuật 2D và bản vẽ 3D mặt tiền khi ký hợp đồng thi công trọn gói (chưa bao gồm thi công nội thất).
  • Miễn phí 100% chi phí thiết kế kiến trúc và thiết kế nội thất khi ký hợp đồng trọn gói và thi công nội thất. (đã bao gồm phần thi công trang trí nội thất).
STTĐƠN GIÁ TRỌN GÓI VỚI VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI THÔNG DỤNG
4.900.000 Đ/M2
ĐƠN GIÁ TRỌN GÓI VỚI VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI KHÁ
5.200.000 Đ/M2
NỘI DUNGCHÚ GIẢINỘI DUNGCHÚ GIẢI
     A ĐƠN GIÁ PHẦN THÔ VÀ NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN 
1 Sắt VIỆT – NHẬT hoặc POMINA Sắt VIỆT – NHẬT hoặc POMINA
2 Xi măng HOLCIM cho công tác bê tông
HÀ TIÊN xây tô cho công tác xây tô
 Xi măng HOLCIM cho công tác bê tông
HÀ TIÊN xây tô cho công tác xây tô
3 Gạch TUYNEL NHÀ MÁY TẠI TÂN UYÊN, BÌNH DƯƠNG
(Thương hiệu Đồng Tâm, Tám Quỳnh, Phước Thành,  Quốc Toàn, Thành Tâm ………)
 Gạch TUYNEL NHÀ MÁY TẠI TÂN UYÊN, BÌNH DƯƠNG
(Thương hiệu Đồng Tâm, Tám Quỳnh, Phước Thành, Quốc Toàn, Thành Tâm ………)
4 Đá XANH
– Đá 10mm x 20mm cho công tác bê tông (310.000 đ/xe  dasu 01 m3)
– Đá 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng (290.000  đ/xe dasu 01 m3)
 Đá XANH
– Đá 10mm x 20mm cho công tác bê tông (310.000 đ/xe  dasu 01 m3)
– Đá 40mm x 60mm cho công tác lăm le móng (290.000  đ/xe dasu 01 m3)
5 Cát VÀNG – Cát rửa hạt lớn đổ bê tông (250.000 đ/xe dasu 01 m3)
– Cát mi xây tô (220.000 đ/xe dasu 01 m3)
 Cát VÀNG – Cát rửa hạt lớn đổ bê tông (250.000 đ/xe dasu 01 m3)
– Cát mi xây tô (220.000 đ/xe dasu 01 m3)
6 Bê tông – Bê tông trộn bằng máy tại công trình hoặc bê tông tươi  thương phẩm (Tùy theo khối lượng mỗi lần đổ nhiều hay ít  và điều kiện thi công cho phép hay không)
– Mác bê tông theo thiết kế (đo lường bằng thùng sơn 18  lít, cụ thể như sau:
+ Mác 250 với tỉ lệ: 01 xi, 04 cát, 06 đá
+ Mác 200 vói tỉ lệ: 01 xi, 05 cát, 07 đá
 Bê tông – Bê tông trộn bằng máy tại công trình hoặc bê tông tươi  thương phẩm (Tùy theo khối lượng mỗi lần đổ nhiều hay ít  và điều kiện thi công cho phép hay không)
– Mác bê tông theo thiết kế (đo lường bằng thùng sơn 18 l  ít, cụ thể như sau:
+ Mác 250 với tỉ lệ: 01 xi, 04 cát, 06 đá
+ Mác 200 vói tỉ lệ: 01 xi, 05 cát, 07 đá
7 Chống thấm sàn WC, mái, ban  công Kova CT11A Chống thấm sàn WC, mái, ban  công Kova CT11A
8 Phụ gia đông kết nhanh cho bê  tông Sika R7 Phụ gia đông kết nhanh cho bê  tông Sika R7
9 Ống nước BÌNH MINH
– Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế của từng công trình  cụ thể, tuy nhiên với nhà phố thông thường sẽ sử dụng  như sau:
– Ống thoát cầu: ống nằm ngang D114 (75.860 đ/m), ống  đứng D90 (31.860 đ/m)
– Ống thoát nước sàn mái – ban công – sân thượng sàn  WC dùng ống D114 (75.860 đ/m)
– Ống thoát nước chính từ hầm tự hoại ra ngoài D168  (149.380 đ/m)
– Ống cấp nước lên D27 (9.680 đ/m), ống cấp nước xuống  D42 (18.040 đ/m)
– Ống cấp rẻ nhánh thiết bị (tùy thiết bị)
 Ống nước BÌNH MINH
– Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế của từng công trình  cụ thể, tuy nhiên với nhà phố thông thường sẽ sử dụng  như  sau:
– Ống thoát cầu: ống nằm ngang D114 (75.860 đ/m), ống  đứng D90 (31.860 đ/m)
– Ống thoát nước sàn mái – ban công – sân thượng sàn WC  dùng ống D114 (75.860 đ/m)
– Ống thoát nước chính từ hầm tự hoại ra ngoài D168  (149.380 đ/m)
– Ống cấp nước lên D27 (9.680 đ/m), ống cấp nước xuống  D42 (18.040 đ/m)
– Ống cấp rẻ nhánh thiết bị (tùy thiết bị)
10 Dây điện CADIVI
– Sử dụng cáp điện 7 lõi ruột đồng Mã CV.
– Tiết diện dây đối với nhà phố thông thường: Dây thắp  sáng 1,5;  dây ổ cắm 2,5; dây trục chính 4,0; dây nguồn  8,0; dây nguồn chính 11,0.
 Dây điện CADIVI
– Sử dụng cáp điện 7 lõi ruột đồng Mã CV.
– Tiết diện dây đối với nhà phố thông thường: Dây thắp  sáng 1,5;  dây ổ cắm 2,5; dây trục chính 4,0; dây nguồn  8,0; dây nguồn chính 11,0.
11 Ống luốn dây điện đi âm tường Ống ruột gà hiệu NANO chống cháy Ống luốn dây điện đi âm tường Ống ruột gà hiệu NANO chống cháy
12 Ống luồn dây điện đi âm ngầm  – sàn BTCT Ống cứng trắng Ống luồn dây điện đi âm ngầm  – sàn BTCT Ống cứng trắng
13 Dây ADSL, điện thoại, truyền  hình VIỆT NAM Dây ADSL, điện thoại, truyền  hình VIỆT NAM
14 Thiết bị phục vụ công tác thi  công Dàn giáo – coppha sắt, máy trộn bê tông, máy gia công  sắt thép, cây chống các loại và các thiết bị khác phụ vụ thi  công …. Thiết bị phục vụ công tác thi  công Dàn giáo – coppha sắt, máy trộn bê tông, máy gia công sắt  thép, cây chống các loại và các thiết bị khác phục vụ thi  công ….
BĐƠN GIÁ HOÀN THIỆN VỚI VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI THÔNG DỤNG
ĐƠN GIÁ HOÀN THIỆN VỚI VẬT TƯ HOÀN THIỆN LOẠI TỐT
IPHẦN GẠCH ỐP – LÁTPHẦN GẠCH ỐP – LÁT
1 Gạch bóng kính 2 da toàn  phần  600 x 600 lát nền trệt Catalant
Đơn giá: 180,000 đ/m2
 Gạch bóng kính 2 da toàn phần  600 x 600 lát nền trệt American
Đơn giá: 220,000 đ/m2
2 Gạch bóng kính 2 da 600 x 600 lát  nền các tầng còn lại Catalant
Đơn giá: 180,000 đ/m2
 Gạch bóng kính 2 da 600 x 600 lát  nền các tầng còn lại American
Đơn giá: 220,000 đ/m2
3 Gạch Ceramic 400 x 400 chống  trượt lát nền sàn thượng, nền  sân trước, nền sân sau. Đồng Tâm, Đồng Nai
Đơn giá: 135,000 đ/m2
Gạch Ceramic 400 x 400 chống trượt lát nền sàn thượng, nền sân trước, nền sân sau. Bạch Mã
Đơn giá:165,000 đ/m2
4 Gạch Ceramic 300 x 300 chống  trượt lát nền WC American, Catalant
Đơn giá: 130,000 đ/m2
Gạch Ceramic 300 x 300 chống trượt lát nền WC Đồng Tâm, Hoàn Mỹ
Đơn giá: 165,000 đ/m2
5 Gạch Ceramic 300 x 450 ốp  cho  tường WC Hoàn Mỹ
Đơn giá: 130,000 đ/m2
Gạch Ceramic 300 x 600 ốp cho tường WC American,  Catalant
Đơn giá:165,000 đ/m2
6 Len gạch tường WC (1 hàng  len, kích thước gạch tương tự  với gạch ốp) American, Ý Mỹ
Đơn giá: 18,000 đ/viên
Len gạch tường WC (1 hàng len, kích thước gạch tương tự với gạch ốp) American, Bạch Mã
Đơn giá: 22,000 đ/viên
7 Gạch ốp tường ngay trên mặt  kệ  bếp cao 0.6m Catalant: 130,000 đ/m2Gạch ốp tường ngay trên mặt kệ bếp cao 0.6m American,   Catalant
Đơn giá: 165,000 đ/m2
8 Keo chà ron Đơn giá: 15,000 đ/kgKeo chà ron Đơn giá: 15,000 đ/kg
9 Gạch, đá ốp trang trí trên tường Chưa bao gồmGạch, đá ốp trang trí trên tường (10m2 cho toàn nhà) Đơn giá: 120,000 đ/m2
IIPHẦN SƠN NƯỚCPHẦN SƠN NƯỚC
1 Sơn nước ngoài nhà gồm 1 lớp    sơn lót, 2 lớp sơn phủ. Sơn Maxillite ICI ngoài nhà A919
Đơn giá: 960.000 đ/thùng 18 lít
Sơn nước ngoài nhà gồm 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ. Sơn Dulux ngoài nhà BJ8
Đơn giá: 870.000 đ/thùng 5lít
2 Sơn nước trong nhà gồm 2 lớp  sơn  phủ Sơn Maxillite ICI trong nhà A901
Đơn giá: 760.000 đ/thùng 18 lít
Sơn nước trong nhà gồm 2 lớp sơn phủ Sơn Dulux trong nhà A991
Đơn giá: 1.210.000 đ/thùng 18lít
3 Bột trét ngoài trời, trong nhà,  phụ kiện: rulo, cọ, giấy nhám… Bột Kova, Joton trong nhà
Đơn giá: 185.000đ/bao
Bột Kova, Joton ngoài nhà
Đơn giá: 240.000đ/bao
Bột trét ngoài trời, trong nhà, phụ kiện: rulo, cọ, giấy nhám… Bột Joton trong nhà
Đơn giá:185.000đ/bao
Bột Joton ngoài nhà
Đơn giá: 240.000đ/bao
4 Sơn gai, sơn gấm trang trí Chưa bao gồmSơn gai, sơn gấm trang trí Chưa bao gồm
5 Sơn dầu cho cửa, lan can,  khung sắt bảo vệ Sơn dầu Bạch TuyếtSơn dầu cho cửa, lan can, khung sắt bảo vệ Sơn dầu Bạch Tuyết
IIIPHẦN CỬA ĐI – CỬA SỔPHẦN CỬA ĐI – CỬA SỔ
1 Cửa đi các phòng ngủ Cửa đi các phòng ngủ bằng nhơm TungShin hệ 100,   kính suốt 8ly cường lực, sơn giả gỗ, đã bao gồm khóa
Đơn giá: 1,650,000 đ/m2
Cửa đi các phòng ngủ Cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5-2.0mm, kính cường lực  8ly
Đơn giá: 1,650,000 đ/m2
2 Cửa đi WC Cửa nhựa Y@DOOR hoặc Nam Huy bản lề Inox, khung  dày 10cm, đã bao gồm khóa
Đơn giá: 2,200,000 đ/bộ
Cửa đi WC Cửa nhựa Y@DOOR hoặc Nam Huy bản lề Inox, khung  dày 10cm,  đã bao gồm khóa
Đơn giá: 2,200,000 đ/bộ
3 Cửa đi, cửa sổ ngoài trời (Mặt  tiền,  ban công sân thượng, sân  sau…) Bằng sắt kính chia ô kiểu cửa gỗ, kính 8mm cường lực, có  khóa tay gạt
Đơn giá: 1,050,000 đ/m2
Cửa đi, cửa sổ ngoài trời (Mặt tiền, ban công sân thượng, sân sau…) Bằng cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5-2.0mm, kính  cường lực  8ly
Đơn giá:1,650,000 đ/m2
4 Kính cho cửa (mặt  tiền, ban công sân thượng, sân  sau…) Kính 8mm cường lực
Đơn giá:  450,000 đ/m2
Cửa sổ ngoài trời (mặt tiền, ban công, sân thượng, sân sau…) Bằng cửa nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.5-2.0mm, kính  cường lực  8ly
Đơn giá: 1,450,000 đ/m2
5 Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ Bằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm sơn dầu
Đơn giá: 450,000  đ/m2
Khung sắt bảo vệ ô cửa sổ Bằng sắt hộp 20x20x1.0 mm sơn dầu
Đơn giá: 450,000  đ/m2
IVLAN CAN CẦU THANG, MẶT TIỀNLAN CAN CẦU THANG, MẶT TIỀN
1 Lan can cầu thang Bằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm
Đơn giá: 550,000 đ/m
Lan can cầu thang Bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn cầu thang bằng gỗ  căm xe đường kính = 60mm
Đơn giá: 1,300,000 đ/m2
2 Lan can mặt tiền Bằng sắt hộp 14 x 14 x 1.0 mm, tay vịn 40x80x1,0 mm
Đơn giá: 700,000 đ/m
Lan can mặt tiền Bằng kính cường lực dày 10mm, tay vịn inox
Đơn giá: 1,250,000 đ/m2
3 Tay vịn cầu thang Bằng gỗ căm xe đường kính = 60mm
Đơn giá: 500,000 đ/m
VPHẦN ĐÁ GRANITPHẦN ĐÁ GRANIT
1 Đá Granit cầu thang, len cầu  thang Đá Trắng suối lâu
Đơn giá: 490,000 đ/m2
Đá Granit mặt bậc cầu thang, len cầu thang. Kim sa trung
Đơn giá: 1,000,000 đ/m2
2 Đá Granit len cầu thang Đá Trắng suối lâu
Đơn giá: 120,000 đ/m2
Đá Granit mặt dựng cầu thang, len cầu thang. Trắng Nha sỹ
Đơn giá: 900,000 đ/m2
3 Đá Granit cánh gà tường mặt  tiền  trệt (ngay cửa ra vào  chính) Đá Đen Nauy
Đơn giá: 850,000 đ/m2
Đá Granit cánh gà tường mặt tiền trệt (ngay cửa ra vào chính) Kim sa trung
Đơn giá: 1,000,000 đ/m2
4 Đá Granit bậc tam cấp, mặt bếp Đá Đen Nauy
Đơn giá: 850,000 đ/m2
Đá Granit bậc tam cấp, mặt bếp Đơn giá: 1,000,000 đ/m2
VIPHẦN THIẾT BỊ ĐIỆNPHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Vỏ tủ điện Tổng và tủ điện tầngSino – loại 4 đườngVỏ tủ điện Tổng và tủ điện tầng Sino – loại 4 đường
2 MCB SinoMCB Panasonic
3 Mỗi phòng 2 công tắc, 4 ổ cắm SinoMỗi phòng 2 công tắc, 4 ổ cắm Panasonic
4 Ổ cắm điện thoại, internet,  truyền  hình cáp Sino – mỗi phòng 1 cáiỔ cắm điện thoại, internet, truyền hình cáp Panasonic – mỗi phòng 1 cái
5 Đèn thắp sáng trong phòng Hufa – 6 bóng đèn lon trang trí cho một  phòng
Đơn giá: 80, 000 đ/cái
Đèn thắp sáng trong phòng Hufa – 6 bóng đèn lon trang trí cho một  phòng
Đơn giá: 80, 000 đ/cái
6 Đèn vệ sinh Đèn mâm ốp trần Hufa, mỗi phòng 1 cái
Đơn giá: 120,000 đ/cái
Đèn vệ sinh Đèn mâm ốp trần Hufa, mỗi phòng 1 cái
Đơn giá: 250,000 đ/cái
7 Đèn trang trí tường cầu thang Hufa – Mỗi tầng 1 cái – CĐT chọn mẫu
Đơn giá: 170,000 đ/cái
Đèn trang trí tường cầu thang Hufa – Mỗi tầng 1 cái
Đơn giá: 260,000 đ/cái
8 Đèn thắp sáng hành lang, ban công Hufa – Mỗi tầng 4 cái
Đơn giá: 170,000 đ/cái
Đèn thắp sáng hành lang, ban công Hufa – Mỗi tầng 4 cái
Đơn giá: 170,000 đ/cái
9 Đèn thắp sáng sân, sân  thượng,  ban công, phòng giặt,  phòng thờ Đèn HQ Philips 1,2 m lắp 1 bóng
Đơn giá: 150,000 đ/cái
Đèn thắp sáng sân, sân thượng, ban công, phòng giặt, phòng thờ Đèn HQ Philips 1,2 m lắp 1 bóng
Đơn giá: 250,000 đ/cái
VIIPHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH – THIẾT BỊ NƯỚCPHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH – THIẾT BỊ NƯỚC
1 Bàn cầu (1 WC 1 cái) Inax – C333VT (màu trắng)
Đơn giá: 1,950,000 đ/cái
Bàn cầu (1 WC 1 cái) Inax – C838VN
Đơn giá: 3,060,000 đ/m2
2 Vòi xịt WC (1 WC 1 cái) Inax – CFV 102M
Đơn giá: 290,000 đ/cái
Vòi xịt WC (1 WC 1 cái) Inax – CFV105MP
Đơn giá: 290,000 đ/m2
3 Lavabo + Bộ xả Inax
Đơn giá:1,040,000 đ/cái
Lavabo + Bộ xả Inax – L298 + L298VC
Đơn giá: 1,940,000 đ/cái
4 Vòi lavabo nóng lạnh Viglacera – VSD 104
Đơn giá: 600,000 đ/cái
Vòi lavabo nóng lạnh Inax – LFV 1102S -1
Đơn giá: 995,000 đ/cái
5 Vòi sen WC nóng lạnh Viglacera – VG514
Đơn giá: 1,050,000 đ/cái
Vòi sen WC nóng lạnh BFV 903S – 2C
Đơn giá: 1,755,000 đ/bộ
6 Vòi sân thượng, ban công, sân Viglacera – VSD110
Đơn giá: 210,000 đ/cái
Vòi sân thượng, ban công, sân Viglacera – VSD110
Đơn giá: 210,000 đ/bộ
7 Các phụ kiện trong WC (Gương  soi, móc treo đồ, kệ xà phòng  …) Viglacera
Đơn giá: 700,000 đ/bộ
Các phụ kiện trong WC (Gương soi, móc treo đồ, kệ xà phòng …) Viglacera – PKVS 02
Đơn giá: 950,000 đ/bộ
8 Phiễu thu sàn Inox – Đơn giá: 60,000 đ/cáiPhiễu thu sàn Inox – Đơn giá:150,000 đ/cái
9 Cầu chắn rác Inox – Đơn giá: 60,000 đ/cáiCầu chắn rác Inox – Đơn giá: 150,000 đ/cái
10 Chậu rửa chén loại 2 hộc và vòi  rửa chén lạnh  Đại thành – RA13
Đơn giá: 750,000 đ/cái
Chậu rửa chén loại 2 hộc và vòi rửa chén lạnh Đại thành
Đơn giá: 900,000 đ/cái
11 Vòi rửa chén lạnh  Viglacera VG 704
Đơn giá: 670,000 đ/bộ
 Vòi rửa chén lạnh Viglacera VG 728
Đơn giá: 1,050,000 đ/bộ
12 Bồn nước inox Đại Thành – loại bồn đứng có dung tích 1000 lít
Đơn giá: 2,750,000 đ/cái
Bồn nước inox Đại Thành – loại bồn đứng có dung tích 1500 lít
Đơn giá: 4,150,000 đ/cái
13 Máy bơm nước Panasonic – 200W
Đơn giá: 2,500,000 đ/cái
Máy bơm nước Panasonic – 200W
Đơn giá: 2,500,000 đ/cái
VIIIHẠNG MỤC KHÁCHẠNG MỤC KHÁC
1 Thạch cao ( Chỉ đóng ở bếp,  phòng khách và các WC ) Khung và tấm Vĩnh Tường
Đơn giá: 130,000 đ/m2
Thạch cao khung và tấm Vĩnh Tường Khung và tấm Vĩnh Tường
Đơn giá: 155,000 đ/m2
2 Khung sắt bảo vệ giếng trời Sắt hộp 20x20x1mm,
Đơn giá: 600,000 đ/cái
Khung sắt bảo vệ giếng trời Sắt hộp 20x20x1mm
Đơn giá: 600,000 đ/m2
3 Tấm bảo vệ giếng trời Kính cường lực dày 8mm
Đơn giá: 450,000 đ/m2
Tấm lợp bảo vệ giếng trời Kính cường lực dày 8mm
Đơn giá: 450,000 đ/m2

– Đơn giá xây dựng phần thô này áp dụng cho công trình xây dựng nhà phố, xây dựng biệt thự tiêu chuẩn, xây mới theo quy trình thiết kế và thi công của CÔNG TY CỔ PHẦN CN THIÊN HÀ 4.0, có tổng diện tích thi công ≥ 350 m2, có điều kiện thi công bình thường.

– Đối với công trình nhà phố có tổng diện tích < 350 m2 hoặc nhà trong hẻm nhỏ, khu vực chợ, công trình nhà hàng, khách sạn … công ty sẽ khảo sát báo giá trực tiếp chính xác theo quy mô, theo yêu cầu thực tế của mỗi công trình.

– Cam kết BẢO HÀNH công trình sau thi công :

Bảng tiên lượng dự toán

Đây là bảng khối lượng chính xác của tất cả các công việc, hạng mục cần phải thực hiện từ lúc khởi công cho đến lúc hoàn tất công trình.

Ví dụ: Trong công trình sẽ phải xây bao nhiêu m2 tường bằng gạch ống có độ dày 100cm, phải đổ bao nhiêu khối bê tông sàn, cột.

Bảng tổng hợp kinh phí vật tư

Bảng này liệt kê chính xác số lượng và đơn giá thị trường của tất cả các chủng loại vật tư sẽ được sử dụng. Ví dụ: Phải sử dụng bao nhiêu xi măng, sắt thép, bao nhiêu gạch và giá tiền là bao nhiêu.

Bảng tổng hợp kinh phí dự toán

Bảng tổng hợp kinh phí dự toán sẽ ghi rõ chi phí cho phần vật liệu, nhân công và các chi phí khác khi xây dựng công trình. Đây là kết quả dự toán cuối cùng có độ chính xác cao, sai số nhỏ hơn 5% cho việc định giá một công trình xây dựng nhà.

Báo giá thi công xây dựng phần thô

  • 2.900.000/m2. Đối với công trình có tổng diện tích trên 350m2 sàn.
  • 3.000.000/m2. Đối với công trình có tổng diện tích trên 300m2 đến dưới 350m2 sàn.
  • 3.100.000/m2. Đối với công trình có tổng diện tích trên 250m2 đến dưới 300m2 sàn.
  • 3.300.000/m2. Đối với công trình có tổng diện tích nhỏ hơn 200m2.

Bạn lưu ý với đơn giá trên chưa bao gồm chi phí khoan cọc nhồi, khoan địa chất, ép cọc. Và vật liệu có thể thay đổi theo từng địa phương có cùng giá trị chất lượng như nhau nếu khó khăn trong phần vật tư cung ứng cho công trình.

Giá xây dựng nhà phố
Giá xây dựng nhà phố

Báo giá phần trọn gói

Mức báo giá xây nhà trọn gói năm 2018 giao động từ 4.800.000 VNĐ/m2 đến 5.400.000 VNĐ/m2 được xem là mức giá hợp lý vừa đảm bảo chất lượng vừa an tâm cho gia chủ.

Chủng loại vật tư phần thô và bảng dự toán mẫu

Đối với dự toán trên bạn có thể chủ động trong việc lựa chọn, thay đổi các vật liệu xây dựng phần thô cũng như phần hoàn thiện ngôi nhà phố đẹp để phù hợp với nhu cầu, sở thích và kinh tế của gia đình.

Những cam kết xây dựng của CÔNG TY CỔ PHẦN CN THIÊN HÀ 4.0

  • Sử dụng vật liệu chất lượng: Chúng tôi luôn cam kết sử dụng vật liệu xây dựng chính hãng và đúng thỏa thuận hợp đồng.
  • Cam kết chất lượng: Đảm bảo thi công theo đúng quy định, tiêu chuẩn xây dựng. Kiểm tra nghiệm thu chi tiết từng hạng mục trước khi thực hiện công tác tiếp theo. Bảo dưỡng công trình xuyên suốt quá trình thi công.
  • Không bán thầu: Chuyên môn hóa công tác xây dựng bằng việc phát triển các đội thi công riêng cho từng hạng mục, xây dựng dưới sự giám sát chặt chẽ của đội chuyên viên kỹ thuật: kỹ sư giám sát, kiến trúc sư, chuyên viên vật tư, giám sát an toàn lao động.
  • Không lãng phí: Quản lý chặt chẽ vật liệu xây dựng và dụng cụ thi công theo tiêu chuẩn và các quy định. Cam kết không lãng phí đối với vật tư khách hàng cung cấp.
  • Không tăng giá: Giữ giá xây dựng tại thời điểm kí kết hợp đồng cho đền khi hoàn thành công trình, cam kết không tăng giá ngay cả khi vật tư có sự thay đổi khi khởi công công trình sau này.
  • Bảo đảm đúng tiến độ: Kiểm soát tiến độ hàng ngày và hàng tuần thông qua bảng tiến độ tổng được lập ngay khi công trình khởi công, bảng tiến độ cung cấp vật tư hoàn thiện và nhật ký công trình.
  • An toàn kỹ thuật: Quá trình thi công thường xuyên được kiểm tra và giám sát bằng kỹ sư và kiến trúc sư lành nghề, và yêu cầu kỹ thuật trong xây dựng.
  • Đảm bảo an toàn lao động: Tất cả các công trình được bao che đúng quy trình và tuân thủ nghiêm ngặt các quy trình an toàn lao động dưới sự giám sát thường xuyên. Tuyệt đối không để xảy ra cháy nổ và thương vong đối với lao động.
  • Bảo hành 05 năm: Công trình do công ty thi công được bảo hành tổng thể 12 tháng, bảo hành kết cấu 05 năm, bảo hành chống thấm chống dột 02 năm. Thực hiện bảo hành trong thời gian sớm nhất
  • Pháp lý: Có hợp đồng thi công, đầy đủ và cam kết chịu trách nhiệm pháp lý đối với công trình do công ty thi công, mọi hoạt động được đăng kí kinh doanh, kỹ sư có bằng cấp và được đào tạo bài bản.

Là đơn vị có kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực xây dựng, CÔNG TY CỔ PHẦN CN THIÊN HÀ 4.0 hân hạnh được đồng hành cùng bạn trong quá trình xây nên ngôi nhà mơ ước. Nếu bạn đang có nhu cầu về một ngôi nhà phố đẹp, bền vững. Hãy liên hệ với chúng tôi để nhận được tư vấn tận tình và báo giá chính xác nhất.

——————————————————————-

Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn miễn phí.

CÔNG TY CỔ PHẦN CN THIÊN HÀ 4.0

Hotline: 0975.689.906

Email: noithatquanhta@gmail.com

Website: https://thietkethicong360.com

Địa chỉ: Nhà cc2, kdt Mễ Trì Hạ, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

Có thể bạn quan tâm!

Báo Giá Nhân Công Xây Dựng Nhà Phố Phần Thô Và Hoàn Thiện Năm 2019

Thiết Kế Thi Công 360

Bảng giá sửa chữa nhà mới nhất 2019

Thiết Kế Thi Công 360

Giá xây dựng nhà – Đơn Giá Xây Dựng Nhà Trọn Gói Năm 2018 Tính Theo M2

Thiết Kế Thi Công 360