19 Tháng Chín, 2019
Hợp đồng xây dựng nhà ở - Mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở cho Gia Đình
TIN TỨC XÂY DỰNG TƯ VẤN THIẾT KẾ NHÀ

Hợp đồng xây dựng nhà ở – Mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở cho Gia Đình

Hợp đồng xây dựng nhà ở là hợp đồng có nội dung về việc thi công xây dựng công trình nhà ở của dân, với các thỏa thuận của bên thuê thi công và bên nhận thi công.

XEM THÊM: Kinh Nghiệm Xây Nhà – Chia sẻ những kinh nghiệm xây nhà để tiết kiệm

Hợp đồng này chính là sự sự ràng buộc về mặt pháp lý, đảm bảo bên giao thầu và bên nhận thầu phải làm đúng theo những điều khoản mà đã ký kết trong hợp đồng, thực hiện đầy đủ quyền lợi và nghĩa vụ của cả hai bên. Sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo và tải mẫu hợp đồng tại đây.

Hợp đồng xây dựng nhà ở - Mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở cho Gia Đình
Hợp đồng xây dựng nhà ở – Mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở cho Gia Đình

HỢP ĐỒNG THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Số……………./HĐ-XD

Hôm nay, ngày….. tháng ……năm……. tại…………………………………… chúng tôi gồm các bên dưới đây:

1. Bên Giao thầu (gọi tắt là bên A):

– Tên đơn vị:……………………………………………………………………………………………………………………..

– Địa chỉ trụ sở chính:………………………………………………………………………………………………………..

– Họ tên, chức vụ người đại diện ( hoặc người được uỷ quyền ): ………………………………………..

– Điện thoại:…………………..; Fax:………………; Email:………………………………………………..(nếu có)

– Số hiệu tài khoản giao dịch tại kho bạc hoặc tại tổ chức tín dụng của đơn vị:……………………….

– Mã số thuế:…… ……………………………………………………………………………………………………………….

– Thành lập theo quyết định số: …………..(hoặc đăng ký kinh doanh) cấp ngày …. tháng …. năm

– Theo văn bản ủy quyền số………………………………………………………………………………………….(nếu có)

2. Bên nhận thầu (gọi tắt là bên B):

– Tên đơn vị:…………………………………………………………………………………………………………………

– Địa chỉ trụ sở chính:……………………………………………………………………………………………………….

– Họ tên, chức vụ người đại diện ( hoặc người được uỷ quyền ): ……………………………………………

– Điện thoại:…………………..; Fax:…………………..; Email:………………………………………………..(nếu có)

– Số hiệu tài khoản giao dịch tại kho bạc hoặc tại tổ chức tín dụng của đơn vị:……………………….

– Mã số thuế:…… ……………………………………………………………………………………………………………

– Thành lập theo quyết định số: …………..(hoặc đăng ký kinh doanh) cấp ngày …. tháng …. năm ..

– Theo văn bản ủy quyền số……………………………………………………………………………………….(nếu có)

– Chứng chỉ năng lực hành nghề số:… …………………..do.. …………….cấp ngày… tháng… năm..

HAI BÊN THOẢ THUẬN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG VỚI NHỮNG ĐIỀU KHOẢN SAU

Điều 1. Nội dung công việc và sản phẩm của hợp đồng:

Bên A giao cho Bên B thực hiện thi công xây dựng, lắp đặt công trình theo đúng thiết kế được duyệt, được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 2. Chất lượng và các yêu cầu kỹ thuật:

Phải thực hiện theo đúng thiết kế; bảo đảm sự bền vững và chính xác của các kết cấu xây dựng và thiết bị lắp đặt theo quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam.

Điều 3. Thời gian và tiến độ thực hiện:

Hợp đồng phải ghi rõ thời gian bắt đầu, thời gian hoàn thành bàn giao sản phẩm của hợp đồng; tiến độ thực hiện từng hạng mục, từng công việc phải phù hợp với tổng tiến độ của dự án. Trường hợp Bên giao thầu ký nhiều hợp đồng với Bên nhận thầu để thực hiện các công việc xây dựng thì tiến độ của các hợp đồng phải phối hợp để thực hiện được tổng tiến độ của dự án. Các bên của hợp đồng phải thiết lập phụ lục phần không tách rời của hợp đồng để ghi rõ yêu cầu về tiến độ đối với từng loại công việc phải thực hiện.

Điều 4. Điều kiện nghiệm thu và bàn giao công trình xây dựng

4.1. Điều kiện nghiệm thu:

+ Tuân theo các quy định về quản lý chất lượng công trình;

+ Bên A sẽ thực hiện nghiệm thu từng công việc xây dựng; từng bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng; từng hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đưa vào sử dụng. Đối với các bộ phận bị che khuất của công trình phải được nghiệm thu và vẽ bản vẽ hoàn công trước khi tiến hành các công việc tiếp theo;

+ Bên A chỉ nghiệm thu khi đối tượng nghiệm thu đã hoàn thành và có đủ hồ sơ theo quy định;

+ Công trình chỉ được nghiệm thu đưa vào sử dụng khi đảm bảo đúng yêu cầu thiết kế, đảm bảo chất lượng và đạt các tiêu chuẩn theo quy định.

4.2. Điều kiện để bàn giao công trình đưa vào sử dụng:

– Đảm bảo các yêu cầu về nguyên tắc, nội dung và trình tự bàn giao công trình đã xây dựng xong đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật về xây dựng;

– Đảm bảo an toàn trong vận hành, khai thác khi đưa công trình vào sử dụng.

Việc nghiệm thu, bàn giao công trình xây dựng phải thành lập Hội đồng nghiệm thu bàn giao công trình, thành phần của Hội đồng nghiệm thu theo quy định của pháp luật về nghiệm thu, bàn giao công trình xây dựng.

Điều 5. Bảo hành công trình:

5.1. Bên thi công xây dựng có trách nhiệm thực hiện bảo hành công trình sau khi bàn giao cho Chủ đầu tư. Nội dung bảo hành công trình bao gồm khắc phục, sửa chữa, thay thế thiết bị hư hỏng, khiếm khuyết hoặc khi công trình vận hành, sử dụng không bình thường do lỗi của nhà thầu gây ra;

5.2. Thời hạn bảo hành công trình được tính từ ngày nhà thầu thi công xây dựng công trình bàn giao công trình hoặc hạng mục công trình phải bảo hành cho chủ đầu tư (không ít hơn 24 tháng đối với loại công trình cấp đặc biệt, cấp I. Không ít hơn 12 tháng đối với công trình còn lại);

5.3. Mức tiền cam kết để bảo hành công trình:

– Bên B (nhà thầu thi công XD và nhà thầu cung ứng thiết bị CT) có trách nhiệm nộp tiền bảo hành vào tài khoản của chủ đầu tư theo mức: 3% giá trị hợp đồng đối với công trình xây dựng hoặc hạng mục CTXD có thời hạn không ít hơn 24 tháng; 5% giá trị hợp đồng đối với công trình có thời hạn không ít hơn 12 tháng;

– Bên B chỉ được hoàn trả tiền bảo hành công trình sau khi kết thúc thời hạn bảo hành và được chủ đầu tư xác nhận đã hoàn thành công việc bảo hành;

– Tiền bảo hành công trình XD, bảo hành thiết bị công trình được tính theo lãi suất ngân hàng do hai bên thoả thuận. Tiền bảo hành có thể được thay thế bằng thư bảo lãnh của ngân hàng có giá trị tương đương, hoặc có thể được gấn trừ vào tiền thanh toán khối lượng công trình hoàn thành do hai bên thoả thuận.

Điều 6. Giá trị hợp đồng:

– Giá hợp đồng: căn cứ sự thoả thuận giữa bên giao thầu và bên nhận thầu để xác định loại giá hợp đồng

– Giá trị hợp đồng căn cứ loại giá hợp đồng, các văn bản quy phạm pháp luật hướng dẫn việc lập quản lý chi phí xây dựng công trình thuộc các dự án đầu tư và sự thoả thuận của hai bên (đàm phán sau đấu thầu) xác định giá trị hợp đồng

Toàn bộ giá trị của hợp đồng bao gồm giá trị của từng phần việc cụ thể

6.1. Giá trị hợp đồng phần: ………………………………(chi tiết tại phụ lục của HĐ):…………………. đ

6.2. Giá trị hợp đồng phần: …………………….(chi tiết tại phụ lục của HĐ):……………………………… đ

6.3. Giá trị hợp đồng phần: ………………………….(chi tiết tại phụ lục của HĐ):………………………….. đ

Tổng giá trị hợp đồng: ……………………………………………………………………………………………….. đồng

(Chi tiết từng phần được thể hiện cụ thể ở các phụ lục kèm theo của HĐ)

Giá trị hợp đồng trên có thể được điều chỉnh trong các trường hợp:

a. Bổ sung, điều chỉnh khối lượng thực hiện so với hợp đồng:

– Nếu khối lượng công việc phát sinh đã có đơn giá trong hợp đồng thì giá trị phần khối lượng phát sinh được tính theo đơn giá đó;

– Nếu khối lượng công việc phát sinh không có đơn giá ghi trong hợp đồng thì giá trị phát sinh được tính theo đơn giá tại địa phương nơi xây dựng công trình, nếu không có đơn giá tại địa phương hai bên thống nhất xây dựng mức giá mới và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt để áp dụng;

– Nếu khối lượng công việc thay đổi ( tăng hoặc giảm ) so với hợp đồng lớn hơn 20% thì hai bên có thể thoả thuận xác định đơn giá mới.

b. Nhà nước thay đổi chính sách: thay đổi tiền lương, thay đổi giá nguyên vật liệu do nhà nước quản lý giá, thay đổi tỷ giá hối đoái đối với phần vốn có sử dụng ngoại tệ hoặc thay đổi các chế độ, chính sách mới làm thay đổi mặt bằng giá đầu tư xây dựng công trình. Trong trường hợp này chỉ được điều chỉnh khi được cấp có thẩm quyền cho phép.

c. Trường hợp bất khả kháng do thiên tai như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; hoả hoạn; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh, … và các thảm hoạ khác chưa lường hết được. Khi đó các bên tham gia hợp đồng thương thảo để xác định giá trị hợp đồng điều chỉnh phù hợp với các quy định của pháp luật.

Điều 7. Thanh toán hợp đồng:

7.1. Tạm ứng:

Việc tạm ứng vốn theo hai bên thoả thuận và được thực hiện ngay sau khi hợp đồng xây dựng có hiệu lực.

7.2. Thanh toán hợp đồng:

– Hai bên giao nhận thầu thoả thuận về phương thức thanh toán theo thời gian hoặc theo giai đoạn hoàn thành trên cơ sở khối lượng thực tế hoàn thành và mức giá đã ký;

– Sau khi bàn giao sản phẩm hoàn thành hai bên tiến hành nghiệm thu quyết toán và thanh lý hợp đồng. Bên A thanh toán nốt cho bên B.

Đối với trường hợp dự án đầu tư sử dụng vốn nước ngoài có quy định việc tạm ứng, thanh toán khác quy định trong nước thì thực hiện theo hợp đồng đã ký.

7.3. Hình thức thanh toán: tiền mặt hoặc chuyển khoản

7.4. Đồng tiền thanh toán:

– Đồng tiền áp dụng để thanh toán: tiền Việt Nam; hoặc ngoại tệ (trong trường hợp thanh toán với nhà thầu nước ngoài có sự thoả thuận thanh toán bằng một loại ngoại tệ)

Điều 8. Các biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng:

Bảo lãnh thực hiện hợp đồng được áp dụng đối với tất cả các hình thức lựa chọn nhà thầu.

– Bên nhận thầu phải có bảo lãnh thực hiện hợp đồng bởi một tổ chức tín dụng có uy tín được bên giao thầu chấp nhận;

– Giá trị bảo lãnh thực hiện hợp đồng không quá…. giá trị hợp đồng tuỳ theo loại hình và quy mô của hợp đồng;

– Giá trị bảo lãnh được giải toả dần theo khối lượng thực hiện tương ứng;

Điều 9. Bảo hiểm:

Trong quá trình thực hiện thi công xây dựng công trình, các bên phải mua bảo hiểm theo quy định hiện hành:

– Chủ đầu tư phải mua bảo hiểm công trình

– Nhà thầu phải mua bảo hiểm cho vật tư, thiết bị, nhà xưởng phục vụ thi công, bảo hiểm đối với người lao động, bảo hiểm trách nhiệm dân sự đối với người thứ ba.

Điều 10. Tranh chấp và giải quyết tranh chấp:

– Trong trường hợp có vướng mắc trong quá trình thực hiện hợp đồng, các bên nỗ lực tối đa chủ động bàn bạc để tháo gỡ và thương lượng giải quyết.

– Trường hợp không đạt được thỏa thuận giữa các bên, việc giải quyết tranh chấp thông qua hòa giải, Trọng tài hoặc tòa án giải quyết theo quy định của pháp luật.

Điều 11. Bất khả kháng:

11.1. Sự kiện bất khả kháng là sự kiện xảy ra mang tính khách quan và nằm ngoài tầm kiểm soát của các bên như động đất, bão, lũ, lụt, lốc, sóng thần, lở đất; hoả hoạn; chiến tranh hoặc có nguy cơ xảy ra chiến tranh,… và các thảm hoạ khác chưa lường hết được, sự thay đổi chính sách hoặc ngăn cấm của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam…

– Việc một bên không hoàn thành nghĩa vụ của mình do sự kiện bất khả kháng sẽ không phải là cơ sở để bên kia chấm dứt hợp đồng. Tuy nhiên bên bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng có nghĩa vụ phải:

+ Tiến hành các biện pháp ngăn ngừa hợp lý và các biện pháp thay thế cần thiết để hạn chế tối đa ảnh hưởng do sự kiện bất khả kháng gây ra

+ Thông báo ngay cho bên kia về sự kiện bất khả kháng xảy ra trong vòng 7 ngày ngay sau khi xảy ra sự kiện bất khả kháng.

11.2. Trong trường hợp xảy ra sự kiện bất khả kháng, thời gian thực hiện hợp đồng sẽ được kéo dài bằng thời gian diễn ra sự kiện bất khả kháng mà bên bị ảnh hưởng không thể thực hiện các nghĩa vụ theo hợp đồng của mình

Điều 12. Tạm dừng, huỷ bỏ hợp đồng

12.1. Tạm dừng thực hiện hợp đồng:

Các trường hợp tạm dừng thực hiện hợp đồng:

– Do lỗi của Bên giao thầu hoặc Bên nhận thầu gây ra;

– Các trường hợp bất khả kháng.

– Các trường hơp khác do hai bên thảo thuận

Một bên có quyền quyết định tạm dừng hợp đồng do lỗi của bên kia gây ra, nhưng phải báo cho bên kia biết bằng văn bản và cùng bàn bạc giải quyết để tiếp tục thực hiện đúng hợp đồng xây dựng đã ký kết; trường hợp bên tạm dừng không thông báo mà tạm dừng gây thiệt hại thì phải bồi thường cho bên thiệt hại.

Thời gian và mức đền bù thiệt hại do tạm dừng hợp đồng do hai bên thoả thuận để khắc phục.

12.2. Huỷ bỏ hợp đồng:

a. Một bên có quyền huỷ bỏ hợp đồng và không phải bồi thường thiệt hại khi bên kia vi phạm hợp đồng là điều kiện huỷ bỏ mà các bên đã thoả thuận hoặc pháp luật có quy định. Bên vi phạm hợp đồng phải bồi thường thiệt hại;

b. Bên huỷ bỏ hợp đồng phải thông báo ngay cho bên kia biết về việc huỷ bỏ; nếu không thông báo mà gây thiệt hại cho bên kia, thì bên huỷ bỏ hợp đồng phải bồi thường;

c. Khi hợp đồng bị huỷ bỏ, thì hợp đồng không có hiệu lực từ thời điểm bị huỷ bỏ và các bên phải hoàn trả cho nhau tài sản hoặc tiền;

Điều 13. Thưởng, phạt khi vi phạm hợp đồng:

13.1. Thưởng hợp đồng:

Nếu Bên B hoàn thành các nội dung công việc của hợp đồng theo đúng tiến độ tại điểm và chất lượng tại điểm của hợp đồng thì Bên A sẽ thưởng cho Bên B là: ……. giá trị hợp đồng (không vượt quá 12% giá trị phần hợp đồng làm lợi)

13.2. Phạt hợp đồng:

– Bên B vi phạm về chất lượng phạt % giá trị hợp đồng bị vi phạm về chất lượng

– Bên B vi phạm về thời hạn thực hiện hợp đồng mà không do sự kiện bất khả kháng hoặc không do lỗi của Bên A gây ra, Bên B sẽ chịu phạt % giá trị phần hợp đồng bị vi phạm thời hạn thực hiện.

– Bên B vi phạm do không hoàn thành đủ số lượng sản phẩm hoặc chất lượng sản phẩm không đạt yêu cầu quy định trong hợp đồng kinh tế thì Bên B phải làm lại cho đủ và đúng chất lượng

Trong trường hợp pháp luật chưa có quy định mức phạt, các bên có quyền thoả thuận về mức tiền phạt bằng tỷ lệ phần trăm giá trị phần hợp đồng bị vi phạm hoặc bằng một số tuyệt đối.

Tổng số mức phạt cho một hợp đồng không được vượt quá 12% giá trị hợp đồng bị vi phạm

Điều 14. Quyền và nghĩa vụ của bên B:

Căn cứ các quy định của pháp luật, yêu cầu về công việc của Bên giao thầu và nhận thầu, hai bên thoả thuận về quyền và nghĩa vụ của Bên B

Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của bên A:

Căn cứ các quy định của pháp luật, yêu cầu về công việc của Bên giao thầu và nhận thầu, hai bên thoả thuận về quyền và nghĩa vụ của Bên A

Điều 16. Ngôn ngữ sử dụng:

Ngôn ngữ của Hợp đồng sẽ là tiếng Việt là chính. Trường hợp phải sử dụng cả tiếng Anh thì văn bản thoả thuận của HĐ và các tài liệu của HĐ phải bằng tiếng Việt và tiếng Anh và có giá trị pháp lý như nhau

Điều 17. Điều khoản chung

17.1. Các phụ lục sau là một bộ phận không thể tách rời hợp đồng này:

– Phụ lục 1: Thời gian và tiến độ thực hiện

– Phụ lục 2: Hồ sơ thiết kế, …

– Phụ lục 3: tiến độ thanh toán

17.2. Hợp đồng này cũng như tất cả các tài liệu, thông tin liên quan đến hợp đồng sẽ được các bên quản lý theo quy định hiện hành của nhà nước về bảo mật.

17.3. Hai bên cam kết thực hiện tốt các điều khoản đã thoả thuận trong hợp đồng.

17.4. Hợp đồng làm thành 10 bản có giá trị pháp lý như nhau, Bên A giữ 6 bản, Bên B giữ 4 bản;

17.5. Hiệu lực của hợp đồng: Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày … (theo sự thoả thuận của 2 bên)

           ĐẠI DIỆN BÊN A                                                  ĐẠI DIỆN BÊN BỘ TÀI CHÍNH

     Chức vụ                                                                          Chức vụ

         (Ký tên, đóng dấu)                                                          (Ký tên, đóng dấu)

XEM THÊM: Xây nhà biệt thự – Bảng Giá Xây Dựng Nhà Phố Biệt Thự Trọn Gói

Mẫu quyết định về việc đình chỉ thi công xây dựng công trình vi phạm trật tự xây dựng đô thị (Phụ lục 2)

Thiết Kế Thi Công 360 xin giới thiệu mẫu quyết định về việc đình chỉ thi công xây dựng công trình vi phạm trật tự xây dựng đô thị ban hành kèm theo Nghị định số 180/2007/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ

—————————————-

UBND xã (phường, thị trấn)…………
******
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
*******
Số: …………/QĐ-UBND……, ngày…… tháng…… năm 200…

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐÌNH CHỈ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VI PHẠM TRẬT TỰ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN Xà(phường, thị trấn)…………….

Căn cứ Nghị định số……/2007/NĐ-CP ngày…… tháng…… năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xây dựng về xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị;
Căn cứ Biên bản ngừng thi công xây dựng công trình vi phạm trật tự xây dựng đô thị do Thanh tra xây dựng (hoặc cán bộ quản lý trật tự xây dựng) xã (phường, thị trấn)…………… lập ngày…… tháng…… năm 200…;
Xét thấy chủ đầu tư (ông/bà hoặc tổ chức) là………………………………. đã không thực hiện đúng thời hạn những yêu cầu ghi trong Biên bản,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đình chỉ thi công xây dựng công trình vi phạm trật tự xây dựng đô thị đối với:

Công trình vi phạm trật tự xây dựng tại số…………… ngách………… ngõ……………… đường phố (thôn, xóm)………………………… tổ………… phường (xã, thị trấn)……………….. quận (huyện)……………………….. thành phố…………………………………………………………….

Do ông/bà (hoặc tổ chức):…………………………………… làm Chủ đầu tư xây dựng công trình.

Địa chỉ thường trú (hoặc địa chỉ trụ sở chính nếu là tổ chức):………………………..

……………………………………………………………………………………………………………..

Đã có hành vi vi phạm (nêu cụ thể từng hành vi vi phạm):…………………………….

……………………………………………………………………………………………………………..

…………………………………………………………………………………………………………….

Điều 2. Yêu cầu các cơ quan liên quan thực hiện những quy định sau:

1. Thủ trưởng các đơn vị cấp điện, cấp nước phải dừng ngay việc cấp điện, cấp nước đối với công trình xây dựng vi phạm trong thời hạn 24 giờ, kể từ khi nhận được Quyết định đình chỉ thi công xây dựng công trình vi phạm trật tự xây dựng;

2. Trưởng Công an phường (xã, thị trấn)…………………… chịu trách nhiệm tổ chức lực lượng cấm các phương tiện vận tải chuyên chở vật tư, vật liệu và người lao động vào thi công xây dựng công trình vi phạm; phối hợp với chính quyền địa phương, đôn đốc các cơ quan liên quan đảm bảo hiệu lực thi hành của Quyết định ngay sau khi ký.

Quá thời hạn ba (03) ngày (kể cả ngày nghỉ), kể từ ngày ban hành Quyết định này, nếu Chủ đầu tư không tự phá dỡ bộ phận công trình, công trình vi phạm thì bị cưỡng chế phá dỡ.

Điều 3. Chủ đầu tư (ông/bà hoặc tổ chức)…………………… có vi phạm và các cơ quan nêu ở Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể cả trường hợp chủ đầu tư vắng mặt hoặc cố tình vắng mặt.

Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– UBND quận (huyện), TTrXD quận (huyện);
– Cơ quan cấp GPXD (nếu công trình có GPXD):
– Lưu:………
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)

XEM THÊM: Bảng dự toán chi phí xây dựng nhà ở tại Hà Nội

Mẫu quyết định về việc đình chỉ thi công xây dựng công trình vi phạm trật tự xây dựng đô thị (Phụ lục 3)

Thiết Kế Thi Công 360 xin giới thiệu mẫu quyết định về việc đình chỉ thi công xây dựng công trình vi phạm trật tự xây dựng đô thị ban hành kèm theo Nghị định số 180/2007/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ.

—————————-

UBND QUẬN (huyện)…………
Thanh tra xây dựng (Phòng chuyên môn quản lý đô thị)
******
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
*******
Số: …………/QĐ-TTrXD……, ngày…… tháng…… năm 200…

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐÌNH CHỈ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VI PHẠM TRẬT TỰ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

CHÁNH THANH TRA XÂY DỰNG QUẬN (huyện)…………….
(hoặc Trưởng phòng chuyên môn quản lý đô thị)

Căn cứ Nghị định số……/2007/NĐ-CP ngày…… tháng…… năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xây dựng về xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị;
Trong quá trình kiểm tra, phát hiện chủ đầu tư (ông/bà hoặc tổ chức) là……………………… đang tổ chức thi công xây dựng công trình vi phạm trật tự xây dựng đô thị nhưng Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn)……………………… chưa xử lý kịp thời,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đình chỉ thi công xây dựng công trình vi phạm trật tự xây dựng đối với:

Công trình vi phạm trật tự xây dựng tại số…………… ngách………… ngõ……………… đường phố (thôn, xóm)………………………… tổ………… phường (xã, thị trấn)……………….. quận (huyện)…………………….. thành phố ………………………………………………………………

Do ông/bà (hoặc tổ chức):…………………………………… làm Chủ đầu tư xây dựng công trình.

Địa chỉ thường trú (hoặc địa chỉ trụ sở chính nếu là tổ chức):…………………………

………………………………………………………………………………………………………………

Đã có hành vi vi phạm (nêu cụ thể từng hành vi vi phạm):…………………………….

……………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………..

Điều 2. Yêu cầu các cơ quan liên quan thực hiện những quy định sau:

1. Thủ trưởng các đơn vị cấp điện, cấp nước phải dừng ngay việc cấp điện, cấp nước đối với công trình xây dựng vi phạm trong thời hạn 24 giờ, kể từ khi nhận được Quyết định đình chỉ thi công xây dựng công trình vi phạm trật tự xây dựng.

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường (xã, thị trấn)…………………. chịu trách nhiệm tổ chức lực lượng cấm các phương tiện vận tải chuyên chở vật tư, vật liệu và người lao động vào thi công xây dựng công trình vi phạm

Quá thời hạn ba (03) ngày, kể từ ngày ban hành Quyết định này, nếu Chủ đầu tư không tự phá dỡ bộ phận công trình, công trình vi phạm thì bị cưỡng chế phá dỡ.

Điều 3. Chủ đầu tư (ông/bà hoặc tổ chức)…………………… có vi phạm và các cơ quan nêu ở Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– Chủ tịch UBND quận (huyện);
– Cơ quan cấp GPXD (nếu công trình có GPXD):
– Lưu:………
CHÁNH THANH TRA
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)

XEM THÊM: Xây Nhà ở Huyện Đông Anh Trọn Gói – Thiết Kế Nhà Đẹp

Mẫu quyết định về việc đình chỉ thi công xây dựng công trình vi phạm trật tự xây dựng đô thị (Phụ lục 4)

Thiết Kế Thi Công 360 xin giới thiệu mẫu quyết định về việc đình chỉ thi công xây dựng công trình vi phạm trật tự xây dựng đô thị ban hành kèm theo Nghị định số 180/2007/NĐ-CP ngày 07 tháng 12 năm 2007 của Chính phủ.

SỞ XÂY DỰNG
Thanh tra xây dựng

******
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
*******
Số: …………/QĐ-TTrXD……, ngày…… tháng…… năm 200…

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐÌNH CHỈ THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VI PHẠM TRẬT TỰ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ

CHÁNH THANH TRA SỞ XÂY DỰNG……………

Căn cứ Nghị định số……/2007/NĐ-CP ngày…… tháng…… năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Xây dựng về xử lý vi phạm trật tự xây dựng đô thị;
Trong quá trình kiểm tra, phát hiện chủ đầu tư (ông/bà hoặc tổ chức) là…………………… đang tổ chức thi công xây dựng công trình vi phạm trật tự xây dựng đô thị nhưng Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận (huyện, thị xã, thành phố)…………… chưa xử lý kịp thời.,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đình chỉ thi công xây dựng công trình vi phạm trật tự xây dựng đối với:

Công trình vi phạm trật tự xây dựng tại số…………… ngách………… ngõ……………… đường phố (thôn, xóm)………………………… tổ………… phường (xã, thị trấn)……………….. quận (huyện)………………….. thành phố………………………………………………………………….

Do ông/bà (hoặc tổ chức):………………………………… làm Chủ đầu tư xây dựng công trình.

Địa chỉ thường trú (hoặc địa chỉ trụ sở chính nếu là tổ chức):…………………………

………………………………………………………………………………………………………………

Đã có hành vi vi phạm (nêu cụ thể từng hành vi vi phạm):…………………………….

……………………………………………………………………………………………………………..

……………………………………………………………………………………………………………..

Điều 2. Yêu cầu các cơ quan liên quan thực hiện những quy định sau:

1. Thủ trưởng các đơn vị cấp điện, cấp nước phải dừng ngay việc cấp điện, cấp nước đối với công trình xây dựng vi phạm trong thời hạn 24 giờ, kể từ khi nhận được Quyết định đình chỉ thi công xây dựng công trình vi phạm trật tự xây dựng.

2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện…………………… chỉ đạo Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường (xã, thị trấn)…………………….. tổ chức lực lượng cấm các phương tiện vận tải chuyên chở vật tư, vật liệu và người lao động vào thi công xây dựng công trình vi phạm.

Quá thời hạn ba (03) ngày, kể từ ngày ban hành Quyết định này, nếu Chủ đầu tư không tự phá dỡ bộ phận công trình, công trình vi phạm thì bị cưỡng chế phá dỡ.

Điều 3. Chủ đầu tư (ông/bà hoặc tổ chức)…………………… có vi phạm và các cơ quan nêu ở Điều 2 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã…………………….. tổ chức thực hiện Quyết định này./.

Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– Chủ tịch UBND xã (phường, thị trấn)………;
– Cơ quan cấp GPXD (nếu công trình có GPXD):
– Lưu:………
CHÁNH THANH TRA
(Trưởng phòng chuyên môn quản lý đô thị)
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)

Mẫu báo cáo hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng và hướng dẫn cách viết

Mẫu báo cáo hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng 2018 và hướng dẫn cách viết ban hành kèm theo thông tư Số: 26/2016/TT-BXD ngày 26 tháng 10 năm 2016 quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng.
Mẫu số 02. Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng
……… (1) ………
——–
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: ……………..………., ngày……… tháng……… năm………

BÁO CÁO HOÀN THÀNH THI CÔNG XÂY DỰNG
HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Kính gửi : ………………. (2)………………………….

….. (1)…… báo cáo kết quả nghiệm thu hoàn thành thi công xây dựng hạng mục công trình, công trình xây dựng với các nội dung sau:

1. Tên hạng mục công trình, công trình xây dựng:……………………………………

2. Địa điểm xây dựng ………………………………………………………………………

3. Quy mô hạng mục công trình, công trình xây dựng: (nêu tóm tắt về các thông số kỹ thuật chủ yếu của công trình).

4. Danh sách các nhà thầu (tổng thầu xây dựng, nhà thầu chính: khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng).

5. Ngày khởi công và ngày hoàn thành (dự kiến).

6. Khối lượng của các loại công việc xây dựng chủ yếu đã được thực hiện.

7. Đánh giá về chất lượng hạng mục công trình, công trình xây dựng so với yêu cầu của thiết kế.

8. Báo cáo về việc đủ điều kiện để đưa hạng mục công trình, công trình xây dựng vào sử dụng.

9. Kèm theo báo cáo là danh mục hồ sơ hoàn thành công trình xây dựng.

Đề nghị ….(1)…. tổ chức kiểm tra hạng mục công trình, công trình xây dựng theo thẩm quyền./.

Nơi nhận:
– Như trên;
– Lưu …
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT
CỦA CHỦ ĐẦU TƯ

(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu pháp nhân)

Ghi chú:

(1) Tên của chủ đầu tư.

(2) Tên cơ quan chuyên môn về xây dựng kiểm tra công tác nghiệm thu của chủ đầu tư theo thẩm quyền quy định tại Khoản 2 Điều 32 Nghị định 46/2015/NĐ-CP.

Trên đây là mẫu hợp đồng thi công xây dựng nhà ở 2019 và một số điểm lưu ý ghi lập hợp đồng thi công xây dựng nhà ở. Vì là hợp đồng nên các bên có thể thỏa thuận các nội dung của hợp đồng.

Lưu ý: Biểu mẫu bạn đang tham khảo có thể đã hết hiệu lực và được thay thế bằng biểu mẫu mới tại thời điểm tham khảo bài viết. Để được tư vấn – hỗ trợ, cung cấp biểu mẫu mới nhất, cách viết – khai biểu mẫu chính xác từ các Luật sư vui lòng liên hệ với chúng tôi qua Hotline: 0975.689.906. Các Luật sư chuyên môn, nhiều năm kinh nghiệm của chúng tôi sẽ tư vấn – hỗ trợ bạn ngay lập tức!

——————————————————————-

Nhận thiết kế thi công nhà ở tại Hà Nội

THIẾT KẾ THI CÔNG 360

Hotline: 0975.689.906

Email: thienha4.0.jsc@gmail.com

Website: https://thietkethicong360.com

Địa chỉ: Nhà cc2, kdt Mễ Trì Hạ, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội

XEM THÊM CÁC TỪ KHÓA LIÊN QUAN:

#hợp đồng xây dựng nhà ở dân dụng
#hợp đồng xây dựng nhà ở dân dụng 2016
#hợp đồng xây dựng nhà ở doc
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở dân dụng
#hợp đồng thi công xây dựng nhà ở dân dụng
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở dân sự
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở gia dinh
#download hợp đồng xây dựng nhà ở
#download mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở tư nhân
#nội dung hợp đồng xây dựng nhà ở
#hợp đồng xây dựng nhà ở 3 tầng
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở dân sự
#hợp đồng xây dựng sửa chữa nhà ở
#hợp đồng giám sát xây dựng nhà ở
#hợp đồng xây dựng nhà ở dân sự
#hợp đồng xây dựng nhà ở cấp 3
#mẫu hợp đồng xây dựng sửa chữa nhà ở
#hợp đồng xây dựng nhà ở phần thô
#hợp đồng xây dựng nhà ở phần nhân công
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở phần thô
#vi phạm hợp đồng xây dựng nhà ở
#phụ lục hợp đồng xây dựng nhà ở
#hợp đồng thi công xây dựng nhà ở file word
#hợp đồng xây dựng nhà ở chìa khóa trao tay
#hợp đồng khoán xây dựng nhà ở
#hợp đồng giao khoán xây dựng nhà ở
#hợp đồng kinh tế xây dựng nhà ở
#hợp đồng thuê khoán xây dựng nhà ở
#hợp đồng thiết kế xây dựng nhà ở
#hợp đồng khoán nhân công xây dựng nhà ở
#hợp đồng giao khoán nhân công xây dựng nhà ở
#mẫu #hợp đồng giao khoán xây dựng nhà ở
#hợp đồng thuê khoán nhân công xây dựng nhà ở
#hợp đồng xây dựng nhà ở 2 tầng
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở 2 tầng
#hợp đồng xây dựng nhà ở gia đình
#hợp đồng xây dựng nhà ở gia đình trọn gói
#hợp đồng xây dựng nhà ở gia đình cá nhân
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở gia dinh
#hợp đồng xây dựng nhà ở trọn gói
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở gia đình
#hợp đồng xây dựng nhà ở đơn giản
#bản hợp đồng xây dựng nhà ở gia đình
#hợp đồng thi công xây dựng nhà ở gia đình
#download mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở gia đình
#xem mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở
#xin mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở
#hợp đồng hợp tác đầu tư xây dựng nhà ở
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở hộ gia đình
#hợp đồng thi công xây dựng nhà ở file word
#quy định về hợp đồng xây dựng nhà ở
#hợp đồng xây dựng nhà ở
#hợp đồng xây dựng nhà ở trọn gói
#hợp đồng xây dựng nhà ở dân dụng
#hợp đồng xây dựng nhà ở 2019
#hợp đồng xây dựng nhà ở mới nhất
#hợp đồng xây dựng nhà ở gia đình cá nhân
#hợp đồng xây dựng nhà ở 2 tầng
#hợp đồng xây dựng nhà ở phần thô
#hợp đồng xây dựng nhà ở riêng lẻ
#hợp đồng xây dựng nhà ở đơn giản
#hợp đồng xây dựng nhà ở tư nhân
#hợp đồng xây dựng nhà ở trọn gói
#mẫu #hợp đồng xây dựng nhà ở tư nhân
#hợp đồng thi công xây dựng nhà ở trọn gói
#mẫu #hợp đồng xây dựng nhà ở trọn gói
#hợp đồng xây dựng nhà ở 2 tầng
#hợp đồng xây dựng nhà ở phần thô
#hợp đồng thi công xây dựng nhà ở tư nhân
#hợp đồng xây dựng nhà ở 3 tầng
#download mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở tư nhân
#hợp đồng xây dựng nhà ở riêng lẻ
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở riêng lẻ
#hợp đồng thi công xây dựng nhà ở riêng lẻ
#hợp đồng xây dựng nhà ở 2 tầng
#hợp đồng xây dựng nhà ở riêng lẻ
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở 2 tầng
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở riêng lẻ
#cách làm hợp đồng xây dựng nhà ở
#lưu ý khi ký hợp đồng xây dựng nhà ở
#hợp đồng thi công xây dựng nhà ở riêng lẻ
#phụ lục hợp đồng xây dựng nhà ở
#thanh lý hợp đồng xây dựng nhà ở
#hợp đồng xây dựng nhà ở 2 tầng
#hợp đồng xây dựng nhà ở 3 tầng
#hợp đồng xây dựng nhà ở cấp 4
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở 2 tầng
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở cấp 4
#download mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở cấp 4
#hợp đồng xây dựng nhà ở cấp 3
#hợp đồng thi công xây dựng nhà ở cấp 4
#hợp đồng xây dựng nhà ở đơn giản
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở đơn giản
#hợp đồng xây dựng nhà ở gia đình
#hợp đồng xây dựng nhà ở gia đình cá nhân
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở gia đình
#bản hợp đồng xây dựng nhà ở gia đình
#hợp đồng thi công xây dựng nhà ở gia đình
#download mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở gia đình
#hợp đồng hợp tác đầu tư xây dựng nhà ở
#hợp đồng góp vốn đầu tư xây dựng nhà ở
#hợp đồng xây dựng nhà ở 2 tầng
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở 2 tầng
#hợp đồng xây dựng nhà ở mới nhất
#hợp đồng xây dựng nhà ở mẫu
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở mới nhất
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở gia dinh
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở đơn giản
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở cấp 4
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở tư nhân
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở 2017
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở gia đình
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở trọn gói
#hợp đồng xây dựng nhà ở năm 2019
#hợp đồng xây dựng nhà ở năm 2018
#hợp đồng xây dựng nhà ở tư nhân
#hợp đồng xây dựng nhà ở mới nhất
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở nông thôn
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở mới nhất
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở tư nhân
#hợp đồng xây dựng nhà ở gia đình cá nhân
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở mới nhất 2018
#hợp đồng thi công xây dựng nhà ở tư nhân
#hợp đồng xây dựng nhà ở 3 tầng
#hợp đồng xây dựng nhà ở cấp 3
#hợp đồng góp vốn xây dựng nhà ở
#cách viết hợp đồng xây dựng nhà ở
#hợp đồng góp vốn đầu tư xây dựng nhà ở
#hợp đồng tư vấn thiết kế xây dựng nhà ở
#vi phạm hợp đồng xây dựng nhà ở
#văn bản hợp đồng xây dựng nhà ở
#hợp đồng dịch vụ xây dựng nhà ở
#quy định về hợp đồng xây dựng nhà ở
#mẫu hợp đồng góp vốn xây dựng nhà ở
#bản hợp đồng xây dựng nhà ở
#bản hợp đồng xây dựng nhà ở gia đình
#mẫu bản hợp đồng xây dựng nhà ở
#biên bản hợp đồng xây dựng nhà ở
#mẫu biên bản hợp đồng xây dựng nhà ở
#biên bản thanh lý hợp đồng xây dựng nhà ở
#bản hợp đồng xây dựng công trình nhà ở
#xây dựng hợp đồng mua bán nhà ở
#hợp đồng xây dựng nhà ở cá nhân
#hợp đồng xây dựng nhà ở cấp 4
#hợp đồng xây dựng nhà ở chìa khóa trao tay
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở cá nhân
#hợp đồng xây dựng nhà ở gia đình cá nhân
#hợp đồng thi công xây dựng nhà ở
#mẫu hợp đồng xây dựng nhà ở cấp 4
#hợp đồng thi công xây dựng nhà ở trọn gói
#hợp đồng thi công xây dựng nhà ở dân dụng
#hợp đồng thi công xây dựng nhà ở tư nhân

Có thể bạn quan tâm!

Xây nhà ở trọn gói tại Huyện Sóc Sơn Uy Tín – Giá Rẻ

Thiết Kế Thi Công 360

Xây Nhà Trọn Gói Giá Rẻ Cầu Giấy Hà Nội | Báo Giá Xây Nhà Trọn Gói 2020

Thiết Kế Thi Công 360

Tư vấn lập hồ sơ đề nghị cấp phép xây dựng nhanh chóng tại Hà Nội

Thiết Kế Thi Công 360